Tài nguyên dạy học

đề 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Toán Thpt (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:16' 11-01-2011
Dung lượng: 358.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TRẦN NGUYÊN HÃN
ĐỀ CHÍNH THỨC


ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN II NĂM 2011
Môn thi : TOÁN - khối A.
Thời gian làm bài : 180 phút không kể thời gian giao đề


I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số .
2. Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm  và cắt đồ thị (C) tại hai điểm M, N sao cho I là trung điểm của đoạn MN.
Câu II (2,0 điểm).
1. Giải phương trình .
2. Giải hệ phương trình .
Câu III (2,0 điểm).
1. Cho x, y là các số thực thoả mãn 
Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức: .
2. Chứng minh  với mọi số dương .
Câu IV (1,0 điểm). Cho lăng trụ tam giác đều  có cạnh đáy là a và khoảng cách từ A
đến mặt phẳng (A’BC) bằng . Tính theo a thể tích khối lăng trụ .
II. PHẦN RIÊNG(3,0 điểm): Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu Va (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy). Lập phương trình đường thẳng qua  và
tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng .
Câu VI.a (2,0 điểm).
1. Giải bất phương trình .
2. Tìm m để hàm số  có cực đại và cực tiểu. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu khi đó.
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu Vb (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) , cho điểm . Viết phương trình chính
tắc của elip đi qua điểm M và nhận  làm tiêu điểm.
Câu VI.b (2,0 điểm).
1. Giải hệ phương trình .
2. Tìm trên mặt phẳng tọa độ tập hợp tất cả các điểm mà từ đó có thể kẻ được hai tiếp tuyến đến đồ thị hàm số  và hai tiếp tuyến này vuông góc với nhau.
----------------------------------Hết---------------------http://laisac.page.tl

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TRẦN NGUYÊN HÃN
ĐÁP ÁN
CHÍNH THỨC


ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN II NĂM 2011
Môn thi : TOÁN - khối A.
Thời gian làm bài : 180 phút không kể thời gian giao đề


CÂU

NỘI DUNG
ĐIỂM

Câu I
(2,0đ)


Ý 1
(1,0đ)

 Tập xác định: .
0,25 đ



 Sự biến thiên:
Giới hạn và tiệm cận:  là TCN.
 là TCĐ
0,25 đ



 .
BBT:

Hàm số đồng biến trên các khoảng 
Và không có cực trị.
0,25 đ



 Đồ thị: ĐT cắt Ox tại (3;0), cắt Oy tại (0;-3) và đối xứng qua .












0,25 đ


Ý 2
(1,0đ)

 Gọi d là đường thẳng qua I và có hệ số góc k .
Ta có: d cắt ( C) tại 2 điểm phân biệt M, N 
có 2 nghiệm PB khác .
0,25 đ



 Hay: có 2 nghiệm PB khác 
.
0,25 đ



 Mặt khác:  I là trung điểm MN với .
0,25 đ



 KL: PT đường thẳng cần tìm là  với .
0,25 đ



 Chú ý: Có thể chứng minh đồ thị ( C) có I là tâm đối xứng, dựa vào
đồ thị ( C) để kết luận kết quả trên.


 Câu II
(2,0đ)

Ý 1
(1,0đ)


.
0,50 đ



  .




0,25 đ



 
0,25 đ


Ý 2
(1,0đ)

 Ta có : .
0,25 đ



. Khi: , ta có:  và 
Suy ra:  là nghiệm PT 

0,25 đ



 Vậy ngiệm của PT là 
Hay.
0,25 đ



 Khi: , ta có:  và 
Suy ra:  là nghiệm PT 
0,25 đ

Câu III
(2,0đ)

Ý 1
(1,0đ)

Ta đặt , từ giả thiết suy ra .
Điều kiện 
0,25 đ



 Khi đó 

0,25 đ



 Xét hàm f(t) với , ta được:



0,5 đ


Ý 2
(1,0đ)

 Ta có: (1)
0,50 đ



 Tương tự:  (2), (3).
0,25 đ



 Cộng (1), (2), (3), ta có: 
0,25 đ

Câu IV
(1,0đ)

 Gọi M là trung điểm BC, hạ AH vuông góc với A’M
Ta có: .
0,25 đ


 Mà .
0,25 đ


 Mặt khác: .
0,25 đ


 KL: .
0,25 đ

Câu Va
(1,0đ)

Gọi d là ĐT cần tìm và  là giao điểm của d với Ox,
Oy, suy ra:  . Theo giả thiết, ta có: .
0,25 đ


 Khi  thì . Nên: .
0,25 đ


 Khi  thì . Ta có:
 .
Với 
0,25 đ


 Với . KL
0,25 đ

 Câu VIa
(2,0đ)

Ý 1
(1,0đ)

 ĐK: . BPT .
0,25 đ



 Hay: BPT 
0,25 đ



Vậy:  hay 
0,25 đ



 So sánh với điều kiện. KL: Nghiệm BPT là .
0,25 đ


Ý 2
(1,0đ)

 Ta có 
0,25 đ




HS có CĐ, CT khi phương trình  có hai nghiệm phân biệt. Hay hoặc 
0,25 đ



 Chia y cho y’ ta có  ; 
0,25 đ



Toạ độ điểm cực trị là nghiệm của hệ 




Vậy phương trình đường thẳng cần tìn là 
0,25đ

Câu Vb
(1,0đ)

 PTCT elip có dạng: 

0,25 đ


 Ta có: 
0,25 đ


 Ta có: 
0,25 đ


 Do đó: . KL: 
0,25 đ

 Câu VIb
(2,0đ)

Ý 1
(1,0đ)

 .
0,50 đ



 Khi:  thì 
0,25 đ



 Khi:  thì .

0,25 đ



Ý 2
(1,0đ)

 Gọi M(a;b) là một điểm thoả mãn đề bài. Khi đó đường thẳng qua M có dạng 




 Sử dụng điều kiện tiếp xúc cho ta hệ 
0,25 đ



 Lấy (1) – (2) ta có 




Kết hợp với (*) cho ta 
0,25 đ



Để từ M kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc đến đồ thị hàm số thì hệ phương trình trên phải có 2 nghiệm phân biệt  sao cho 




Hay 
0,25 đ



Vậy tập hợp điểm M thoả mãn yêu cầu bài toán thuộc đường tròn  trừ bỏ đi 4 giao điểm của đường tròn này với 2 đường thẳng : x = 1 và –x + y + 1 = 0.
0,25 đ

------------------------------HẾT------------------------------

 
Gửi ý kiến